Dịch

dominion

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quyền cai trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Power or the use of power; sovereignty over something; stewardship, supremacy.
  2. Sự ưu thế, sự thống trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Predominance; ascendancy.
  3. Vùng lãnh thổ, quốc gia, vương quốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kingdom, nation, or other sphere of influence; governed territory.
  4. Đại thiên thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An order of angel in Christian angelology, ranked above virtues and below thrones.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dominionDạng gốc (base form)
  2. dominionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dominion (over sb/sth)quyền thống trị (ai/cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vương quốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)kingdom

Ví dụ

  • '! , , , , , .'Này, ta lại hôn ngươi một lần nữa, và bằng nụ hôn ấy ta ban cho ngươi quyền cai trị trên biển và trên đất, trên người nông dân trong túp lều của họ, trên vua trong cung điện của hắn, trên những thành phố có tháp, và trên những kẻ hít thở ở đó.
  • […] confus'd .Những vật được đặt lên hàng đầu lẽ ra phải có sự ưu thế hơn các thứ vốn chỉ là nhất thời và mau qua.
  • , , , , , : !Ôi cái chết lạnh lẽo, bất động, đáng sợ; dựng bàn thờ của ngươi ở đây, và trang hoàng nó bằng những kinh hoàng mà ngươi có trong quyền lực: vì đây là vùng lãnh thổ của ngươi!

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidominion
  2. từ tiếng Pháp trung đạidominion
  3. từ tiếng Latinhdominium“lordship, right of ownership”

AI