Dịch

inferiority

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kém hơn, tính kém hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being inferior.
  2. Giá trị kém, chất lượng kémdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inferior value or quality.
  3. Sức mạnh kém hơn, thế yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inferior power.
  4. Thế bất lợi, sự kém cạnh tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being a competitive disadvantage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. inferiorityDạng gốc (base form)
  2. inferioritiesSố nhiều (plural)
  3. inferiourity (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

inferiority complexdanh từMặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm, phức cảm tự ti
comparative of inferioritydanh từMức độ so sánh của tính từ và trạng từ biểu thị sự thấp kém của thực thể này so với thực thể khác về một tính chất hoặc cách thực hiện nhất định
superlative of inferioritydanh từMức độ so sánh nhất của tính từ và trạng từ biểu thị sự thấp kém của một thực thể này so với hai thực thể khác trở lên về một tính chất hoặc cách làm nhất định

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ?Anh ấy có mặc cảm tự ti phải không?
  • .Anh ấy có mặc cảm tự ti.
  • .Cô ấy cảm thấy sự yếu thế của phụ nữ.

AI