Dịch

netherness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của việc ở dưới hoặc bên dưới; sự thấp kémdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being nether or beneath; lowness; inferiority.
  2. Không sâu; độ sâu; vực thẳmdanh từkhông đếm được (uncountable)Deepness; depth; abyss.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Riley's sardony , , not-me .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

nether-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạinethernesse
  2. từ tiếng Anh cổniþernes“deepness, the bottom, lowness, a low position”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*niþernassī

AI