raunch
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện hoặc nội dung hạng thấp; sự thấp kém; sự bất cậpdanh từkhông đếm được (uncountable)Low class condition or content; inferiority; inadequacy.
- Cách diễn đạt thiếu trung thực, hèn hạ và thô tụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Dishonorable, base, and vulgar expression.
- Hành vi tình dục không được xã hội chấp nhậndanh từkhông đếm được (uncountable)Socially unacceptable sexual behavior.