Dịch

raunchiness

danh từ (noun)
UK/ˈɹɔːn(t)ʃɪnəs/nguồnUS/ˈɹɔnt͡ʃinəs/

Nghĩa chính

  1. Tính chất thô tục; nhếch nhác, kích độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic of being raunchy; sleaze, titillation.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , [] . – , – 1964, .

AI