Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Độ cao so với mặt nước biểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The absolute height of a location, usually measured from sea level.
- Khoảng cách thẳng đứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vertical distance.
- Đường caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The line perpendicularly connecting a figure’s vertex, especially a triangle’s apex, to the side opposite to the vertex.
- Độ dài đường caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of such a line; the distance measured perpendicularly from a figure's vertex to the side opposite to the vertex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- altitudeDạng gốc (base form)
- altitudesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at an altitude of sthở độ cao gìWe are flying at an altitude of 6 000 metres.Chúng tôi đang bay ở độ cao 6.000 mét.
- at altitudeở nơi caoThe athletes trained at altitude in Mexico City.Các vận động viên tập luyện ở nơi cao tại Mexico City.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| altitude sicknessdanh từ | danh từ | Say độ cao |
| altitude-sicktính từ | tính từ | Mắc chứng say độ cao |
| pressure altitudedanh từ | danh từ | Thước đo độ cao được suy ra bằng phép đo áp suất xung quanh chênh lệch với áp suất tham chiếu ở độ cao đã biết |
| critical altitudedanh từ | danh từ | Độ cao mà tại đó áp suất khí quyển không đổi khi độ cao tăng |
| absolute altitudedanh từ | danh từ | Khoảng cách thẳng đứng giữa máy bay và bề mặt bên dưới |
| transition altitudedanh từ | danh từ | Độ cao (thay đổi theo quốc gia) mà trên đó máy đo độ cao khí quyển của máy bay được đặt như thể áp suất khí quyển ở mực nước biển bằng 1013,25 hectopascal (bất kể điều kiện khí quyển thực tế) và độ cao được báo cáo là mực bay |
| minimum sector altitudedanh từ | danh từ | Độ cao thấp nhất sẽ cung cấp khoảng cách tối thiểu 1000 ft (300 m) so với tất cả các vật thể nằm trong khu vực trong khu vực hình tròn có bán kính 25 hải lý (46 km) xung quanh thiết bị dẫn đường vô tuyến |
| minimum descent altitudedanh từ | danh từ | Độ cao thấp nhất mà máy bay được phép bay trong quá trình tiếp cận không chính xác mà không nhìn rõ đường băng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Độ cao thiên thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The angular distance of a heavenly body above our Earth's horizon.
Họ từ (word family)
cùng gốc altitudeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaltitūdō“height”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 2% , 59%.Bằng cách thay đổi độ cao bay chỉ vài nghìn bộ đối với chưa đầy 2% tổng số chuyến bay theo lịch trình, một nghiên cứu của nhóm các nhà khoa học tại Imperial College London kết luận rằng thiệt hại đối với khí hậu gây ra bởi một hệ quả của hàng không có thể giảm tới 59%.
- .Cả ba đường cao của bất kỳ tam giác nào cũng luôn gặp nhau tại một điểm được gọi là trực tâm.
- .Chiều cao vuông góc của một tam giác được gọi là đường cao.