Nghĩa chính
- Sự bình đẳngdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of being equal.
- Sự bằng nhau, sự tương đươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of being equal, of having the same value.
- Sự bình đẳng, quyền bình đẳngdanh từkhông đếm được (uncountable)The equal treatment of people irrespective of social or cultural differences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equalityDạng gốc (base form)
- equalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve equality | Đạt được sự bình đẳng | |
| equality of opportunity | Bình đẳng về cơ hội | |
| gender equality | Bình đẳng giới | |
| marriage equalitydanh từ | danh từ | Bình đẳng hôn nhân |
| promote equality | Thúc đẩy bình đẳng | |
| racial equality | Bình đẳng chủng tộc | |
| equality signdanh từ | danh từ | Ký hiệu =, gồm hai đường ngang song song |
| equality moneydanh từ | danh từ | Tiền được trả như một phần của việc trao đổi bất động sản để bù đắp cho bất kỳ sự khác biệt nào về giá trị |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiequalité
- từ tiếng Latinhaequalitas
Cùng gốc (doublet)equity
Ví dụ
- .Tư tưởng bao quát mạnh mẽ nhất trong số những tư tưởng định hình sự phát triển chính trị gần đây hiển nhiên là lý tưởng về sự bình đẳng vật chất.
- . , . .Jefferson đang nói về sự bình đẳng của các quyền con người tự nhiên. Bạn có tự do, và tôi có tự do. Bạn và tôi đều có quyền tự do ngang nhau.
- .Chế độ tôn ti đi ngược lại sự bình đẳng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự bình đẳng
Sự bằng nhau
Họ từ (word family)
cùng gốc equalityNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha