Dịch

equality

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bình đẳngdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of being equal.
  2. Sự bằng nhau, sự tương đươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of being equal, of having the same value.
  3. Sự bình đẳng, quyền bình đẳngdanh từkhông đếm được (uncountable)The equal treatment of people irrespective of social or cultural differences.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equalityDạng gốc (base form)
  2. equalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

achieve equalityĐạt được sự bình đẳng
equality of opportunityBình đẳng về cơ hội
gender equalityBình đẳng giới
marriage equalitydanh từBình đẳng hôn nhân
promote equalityThúc đẩy bình đẳng
racial equalityBình đẳng chủng tộc
equality signdanh từKý hiệu =, gồm hai đường ngang song song
equality moneydanh từTiền được trả như một phần của việc trao đổi bất động sản để bù đắp cho bất kỳ sự khác biệt nào về giá trị

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiequalité
  2. từ tiếng Latinhaequalitas

Cùng gốc (doublet)equity

Ví dụ

  • .Tư tưởng bao quát mạnh mẽ nhất trong số những tư tưởng định hình sự phát triển chính trị gần đây hiển nhiên là lý tưởng về sự bình đẳng vật chất.
  • . , . .Jefferson đang nói về sự bình đẳng của các quyền con người tự nhiên. Bạn có tự do, và tôi có tự do. Bạn và tôi đều có quyền tự do ngang nhau.
  • .Chế độ tôn ti đi ngược lại sự bình đẳng.

AI