Nghĩa chính
- Hệ thống thứ bậcdanh từA body of authoritative officials organized in nested ranks.
- Trật tự đẳng cấp, hệ thống tôn tidanh từA social, religious, economic or political system or organization in which people or groups of people are ranked with some superior to others based on their status, authority or some other trait.
- Cấu trúc phân cấp, hệ thống phân cấpdanh từAny group of objects ranked so that every one but the topmost is subordinate to a specified one above it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hierarchyDạng gốc (base form)
- hierarchiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| church hierarchy | Hàng giáo phẩm | |
| climb the hierarchy | Thăng tiến trong nấc thang danh vọng | |
| corporate hierarchy | Bộ máy tổ chức công ty | |
| hierarchy of needs | Thang bậc nhu cầu | |
| rigid hierarchy | Hệ thống thứ bậc cứng nhắc | |
| social hierarchy | Thứ bậc xã hội | |
| command hierarchydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chain of command |
| hierarchy of effectsdanh từ | danh từ | Các mô hình phân cấp khác nhau mà theo đó khách hàng sẽ tiến bộ qua một loạt các giai đoạn, từ lần đầu tiên biết đến thương hiệu cho đến khi mua hàng |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- escalaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hierarchy- hierarchicalTheo cấp bậc, có thứ bậctính từ
- hierarchicallyCủa, liên quan đến, hoặc sắp xếp theo thứ bậctrạng từ
- nonhierarchicalĐược phân loại hoặc sắp xếp sao cho một nhóm hoặc một người có thẩm quyền như những người khác; không có thứ bậctính từ
- superhierarchyHệ thống phân cấp cao hơn hoặc vượt trộidanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
hiero--archy
- từ tiếng Anh trung đạiierarchie
- từ tiếng Pháp cổierarchie
- từ tiếng Latinh muộnierarchia
Ví dụ
- [] Post's [] , , Washington’s : , .Chủ sở hữu của tờ Washington Post qua những ngày biến động vụ Watergate đó, Katharine Graham, giữ vị trí kép trong bộ máy quyền lực của Washington: vừa là bà chủ tiệc tùng vương giả vùng Georgetown, vừa là ký giả săn tin ngoan cường, sẵn sàng buộc giới cầm quyền phải chịu trách nhiệm.
- . .Sự thất bại xã hội nảy sinh trong các hệ thống thứ bậc xã hội khắt khe, nơi số ít thống trị số đông. Tình trạng quá tải làm trầm trọng thêm nhiều tệ nạn của sự thất bại xã hội bên trong các trật tự xã hội dựa trên sự thống trị này.
- ... : ( Plethon's […]... các phần còn sót lại cung cấp đủ chi tiết để phác thảo những đặc điểm chính của nó: hệ thống phân cấp của các hữu thể mà bài phụng vụ của ông hướng tới (trước đây chúng tôi đã xem xét hệ thống thứ bậc các vị thần của Plethon trong phần kiểm tra cuốn Tóm tắt của ông[...]