hiero-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Thánh, thiêng liêngtiền tốHoly, sacred.
- Biểu thị một người đàn ông có chức danh như một tu sĩ cũng là một giáo sĩ (ví dụ: hieromonk, hierodeacon, hieromartyr)tiền tốDenoting a man of a title such as a monk who is also a clergyman (e.g. hieromonk, hierodeacon, hieromartyr).
Họ từ (word family)
cùng gốc hiero-Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἱερο-hiero-