Dịch

hiero-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Thánh, thiêng liêngtiền tốHoly, sacred.
  2. Biểu thị một người đàn ông có chức danh như một tu sĩ cũng là một giáo sĩ (ví dụ: hieromonk, hierodeacon, hieromartyr)tiền tốDenoting a man of a title such as a monk who is also a clergyman (e.g. hieromonk, hierodeacon, hieromartyr).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἱερο-hiero-

AI