Dịch

hierarchy of effects

danh từ (noun)
US/ˈhaɪɚˌɑɹki əv ɪˈfɛkts/

Nghĩa chính

  1. Các mô hình phân cấp khác nhau mà theo đó khách hàng sẽ tiến bộ qua một loạt các giai đoạn, từ lần đầu tiên biết đến thương hiệu cho đến khi mua hàngdanh từAny of various hierarchical models according to which customers progress through a series of stages, from first becoming aware of a brand through to making a purchase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hierarchy of effectsDạng gốc (base form)
  2. hierarchies of effectsSố nhiều (plural)

AI