Dịch

escala

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/esˈkala/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. quy môdanh từB1The size or scope of an activity, organization, or situation.
  2. thang, thang dâydanh từA1A portable frame with steps used for climbing up or down.
  3. thang đo, thang sốdanh từB1An ordered numerical sequence used to measure a quantity or assign a level or value.
  4. thang bậc, cấp bậc, nấc thangdanh từB1A hierarchy of ranks in a company, organization, or military force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escalaDạng gốc (base form)
  2. escalasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a escalaTheo tỷ lệ
a gran escalaTrên quy mô lớn
escala musicalGam âm nhạc
escala salarialThang bảng lương
hacer escalaQuá cảnh
sin escalasBay thẳng không dừng
a escala mundialTrên quy mô toàn cầu
a escala naturalĐúng kích thước thật

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Tỷ lệ xích
  1. Tỷ lệ xích, tỷ lệ mô hìnhscale (the ratio of depicted distance to actual distance)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy thích lắp ráp mô hình máy bay theo tỷ lệ.
  • .Các sản phẩm được bán trên quy mô toàn cầu.
  • , .Càng leo lên cao, trời càng lạnh.

AI