escala
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/esˈkala/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- quy môdanh từB1The size or scope of an activity, organization, or situation.
- thang, thang dâydanh từA1A portable frame with steps used for climbing up or down.
- thang đo, thang sốdanh từB1An ordered numerical sequence used to measure a quantity or assign a level or value.
- thang bậc, cấp bậc, nấc thangdanh từB1A hierarchy of ranks in a company, organization, or military force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escalaDạng gốc (base form)
- escalasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a escala | Theo tỷ lệ | |
| a gran escala | Trên quy mô lớn | |
| escala musical | Gam âm nhạc | |
| escala salarial | Thang bảng lương | |
| hacer escala | Quá cảnh | |
| sin escalas | Bay thẳng không dừng | |
| a escala mundial | Trên quy mô toàn cầu | |
| a escala natural | Đúng kích thước thật |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Tỷ lệ xích
- Tỷ lệ xích, tỷ lệ mô hìnhscale (the ratio of depicted distance to actual distance)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc escalaVí dụ
- .Anh ấy thích lắp ráp mô hình máy bay theo tỷ lệ.
- .Các sản phẩm được bán trên quy mô toàn cầu.
- , .Càng leo lên cao, trời càng lạnh.