Dịch

ladder

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlad.ə/US/ˈlæd.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cái thangdanh từA frame, usually portable, of wood, metal, or rope, used for ascent and descent, consisting of two side pieces to which are fastened rungs (cross strips or rounds acting as steps).
  2. Lộ trình thăng tiếndanh từA series of stages by which one progresses to a better position.
  3. Thang bậc công ty, cấp bậcdanh từThe hierarchy or ranking system within an organization, such as the corporate ladder.
  4. Sắp xếp thành hình thangđộng từTo arrange or form into a shape of a ladder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ladderNguyên thể (infinitive)
  2. laddersSố nhiều (plural)
  3. ladderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ladderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ladder (sth)làm rút sợi (cái gì), bị rút sợi (cái gì)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Vết xước
  1. Vết xước, đường tuột sợi (vớ)A length of unravelled fabric in a knitted garment, especially in nylon stockings; a run.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiladder
  2. từ tiếng Anh cổhlǣder
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlaidriju

Ví dụ

  • , , . , , .Thấy bóng một người đàn ông đi vào, cả hai người phụ nữ đều vội vã leo lên thang, như thể cùng sợ hãi những hậu quả sắp tới. Người lạ khóa cửa, và sau khi kiểm tra kỹ căn phòng phía dưới, anh ta thận trọng leo lên thang.
  • , high-wage .Nhiều công ty đại chúng có điều kiện làm việc tốt, nhưng họ thường chủ yếu thuê công nhân lương cao hoặc cung cấp các mức điều kiện làm việc và phúc lợi cho nhân viên quản lý khác với những công nhân ở bậc thấp nhất của hệ thống cấp bậc.
  • Pupil-teachers Majesty's . […] .— , "" ( ), .Tiêu chuẩn may vá đề xuất đối với giáo viên tập sự trong các chuyến thăm hàng năm của Thanh tra Nữ hoàng. [...] Khâu vớ.—Phải trình bày được một lỗ hổng đã được khâu, một chỗ mỏng được gia cố, và một vết tuột sợi được xử lý đúng cách trong một chiếc vớ len thô.

AI