Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cái thangdanh từA frame, usually portable, of wood, metal, or rope, used for ascent and descent, consisting of two side pieces to which are fastened rungs (cross strips or rounds acting as steps).
- Lộ trình thăng tiếndanh từA series of stages by which one progresses to a better position.
- Thang bậc công ty, cấp bậcdanh từThe hierarchy or ranking system within an organization, such as the corporate ladder.
- Sắp xếp thành hình thangđộng từTo arrange or form into a shape of a ladder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ladder (sth)làm rút sợi (cái gì), bị rút sợi (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)climb a ladderTrèo thangcorporate ladderNấc thang công danhladder of successNấc thang thành côngbottom of the ladderNấc thang thấp nhấtclimb the ladderThăng tiến trong sự nghiệp, địa vị xã hội hoặc vị trí trong cuộc sống hoặc một tình huốngon the ladderTrên thang tài sản, sở hữu tài sản
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Vết xước
- Vết xước, đường tuột sợi (vớ)A length of unravelled fabric in a knitted garment, especially in nylon stockings; a run.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ladder- ladderyGiống hoặc có đặc điểm của một cái thang (khung có các bậc để leo)tính từ
- ladderaneCác loại hydrocacbon đa vòng, bao gồm các gốc cyclobutan lặp lại, giống như các bậc thangdanh từ
- ladderizeSắp xếp các nút của biểu đồ cây ở một cấp theo số lượng nút con của chúng (trên tất cả các cấp trong nút)động từ
- laddermanNhân viên sòng bạc giám sát bàn baccarat từ một chiếc ghế cao, theo dõi gian lận, v.vdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiladder
- từ tiếng Anh cổhlǣder
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlaidriju
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , , .Thấy bóng một người đàn ông đi vào, cả hai người phụ nữ đều vội vã leo lên thang, như thể cùng sợ hãi những hậu quả sắp tới. Người lạ khóa cửa, và sau khi kiểm tra kỹ căn phòng phía dưới, anh ta thận trọng leo lên thang.
- , high-wage .Nhiều công ty đại chúng có điều kiện làm việc tốt, nhưng họ thường chủ yếu thuê công nhân lương cao hoặc cung cấp các mức điều kiện làm việc và phúc lợi cho nhân viên quản lý khác với những công nhân ở bậc thấp nhất của hệ thống cấp bậc.
- Pupil-teachers Majesty's . […] .— , "" ( ), .Tiêu chuẩn may vá đề xuất đối với giáo viên tập sự trong các chuyến thăm hàng năm của Thanh tra Nữ hoàng. [...] Khâu vớ.—Phải trình bày được một lỗ hổng đã được khâu, một chỗ mỏng được gia cố, và một vết tuột sợi được xử lý đúng cách trong một chiếc vớ len thô.