Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the ladder
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɒ
n
ð
ə
ˈ
l
a
d
.
ə
/
US
/
ɑ
n
ð
ə
ˈ
l
æ
d
.ɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trên thang tài sản, sở hữu tài sản
cụm giới từ
On a property ladder, owning property.
Ví dụ
When
someone
has
bought
their
first
house
,
they
are
said
to
have
got
on
the
ladder
.
Two
rungs
on
the
ladder
are
missing
.
There
was
paint
on
the
ladder
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Trên thang tài sản
1
Trên thang tài sản
1
Trên thang tài sản