Nghĩa chính
- Sự đối xứng, tính đối xứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exact correspondence on either side of a dividing line, plane, center or axis.
- Sự hài hòa, sự cân đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The satisfying arrangement of a balanced distribution of the elements of a whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- symmetryDạng gốc (base form)
- symmetriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bilateral symmetrydanh từ | danh từ | Đối xứng hai bên |
| mirror symmetrydanh từ | danh từ | Đối xứng gương |
| perfect symmetry | Sự đối xứng hoàn hảo | |
| radial symmetrydanh từ | danh từ | Đối xứng tỏa tròn |
| rotational symmetrydanh từ | danh từ | Đối xứng quay |
| spherical symmetry | Đối xứng cầu | |
| T-symmetrydanh từ | danh từ | Sự đối xứng lý thuyết của các định luật vật lý dưới sự biến đổi nghịch đảo thời gian, :T:t↦-t |
| symmetry planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng mà vật gì đó đối xứng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc symmetryNguồn gốc (etymology)
sym--metry
- mượn từ tiếng Latinhsymmetria
- từ tiếng Hy Lạp cổσυμμετρίαsummetría
Ví dụ
- , . , .Cô ấy giống như nàng Salome của Beardsley, ông từng nói. Và quả thực nàng có đôi mắt hẹp cùng gò má cao của tạo vật ấy, và gần như có được vẻ uyển chuyển tương thích với sự cân đối của cơ thể con người.
- .Đối xứng là một phẩm chất tốt.
- .Không có khuôn mặt nào đối xứng hoàn hảo.