Dịch

T-symmetry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đối xứng lý thuyết của các định luật vật lý dưới sự biến đổi nghịch đảo thời gian, :T:t↦-tdanh từThe theoretical symmetry of physical laws under the transformation of time reversal, :T:t↦-t..

AI