Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất đối xứngtính từNot symmetric.
- Tính bất đối xứngtính từOf a relation R on a set S: having the property that for any two elements of S (not necessarily distinct), at least one is not related to the other via R.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asymmetricDạng gốc (base form)
- more asymmetricSo sánh hơn (comparative)
- most asymmetricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asymmetric barsdanh từ | danh từ | Các thanh không đồng đều |
| asymmetric meterdanh từ | danh từ | Đồng hồ có xung không đều (thường có số trên cùng của chữ ký thời gian là 5, 7, 11, v.v.) |
| asymmetric centredanh từ | danh từ | Nguyên tử có sự sắp xếp không gian của các phối tử không thể thay thế được trên ảnh phản chiếu của nó |
| asymmetric warfaredanh từ | danh từ | Chiến tranh giữa những kẻ hiếu chiến có điểm mạnh và điểm yếu khác nhau |
| asymmetric synthesisdanh từ | danh từ | Sự tổng hợp một chất đồng phân đối ảnh cụ thể của một hợp chất (hoặc một hỗn hợp chứa nhiều chất đồng phân đối ảnh hơn chất kia) |
| asymmetric cryptographydanh từ | danh từ | Mật mã trong đó khóa được sử dụng để giải mã khác với khóa được sử dụng để mã hóa |
| asymmetric crying faciesdanh từ | danh từ | Dị tật bẩm sinh nhỏ do bất sản hoặc thiểu sản cơ ức chế góc miệng, gây yếu một bên mặt và ở khóe miệng tương ứng |
| asymmetric digital subscriber linedanh từ | danh từ | Đường dây thuê bao số bất đối xứng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bất đối xứng
- Not involving a mutual exchange of keys between the sender and receiver.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc asymmetricNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἀσυμμετρίαasummetría“disproportion, deformity”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hình dạng bất đối xứng
- .Dự đoán tốt nhất của tôi là nó cần một mật mã bất đối xứng.
- .Tom và Mary hơi bất đối xứng một chút.