unsymmetrical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không đối xứng, không cân đốitính từNot symmetrical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsymmetricalDạng gốc (base form)
- more unsymmetricalSo sánh hơn (comparative)
- most unsymmetricalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unsymmetricalĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không đối xứng
Khác
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; , , ...