Nghĩa chính
- Không đối xứng, bất đối xứngtính từNot symmetrical.
- Thiếu cân bằng, không tương xứngtính từPresenting a false dilemma, or a choice between two things which are not opposites.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asymmetricalDạng gốc (base form)
- more asymmetricalSo sánh hơn (comparative)
- most asymmetricalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asymmetrical warfaredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với asymmetric warfare |
| asymmetrical spinnakerdanh từ | danh từ | Chiếc buồm đầu, giống như một chiếc thuyền quay thông thường, chỉ được gắn vào thuyền ở các góc của nó nhưng có hình dạng không đối xứng. Hình dạng phù hợp với gió từ tầm chùm tia đến tầm rộng trong khi máy quay đối xứng thông thường phù hợp nhất cho gió từ tầm xa đến tầm rộng. Phần đinh của con quay không đối xứng thường được gắn vào một chiếc nơ thay vì một cột quay |
| asymmetrical meter | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : " ?"Câu hỏi thứ sáu không cân bằng: 'Mọi thứ đang đi đúng hướng hay đi sai đường?'
- .Bạn đòi hỏi một sự trao đổi không công bằng trên cơ sở không tương xứng.
- .Bela vừa cắt kiểu tóc bất đối xứng mới.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc asymmetricalXuất hiện ở từ khác
- irregularđồng nghĩanhấn mạnh vào việc thiếu đối xứng