Nghĩa chính
- Đồng hồ có xung không đều (thường có số trên cùng của chữ ký thời gian là 5, 7, 11, v.v.)danh từmeter with an irregular pulse (usually with the top number of the time signature being 5, 7, 11, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asymmetric meterDạng gốc (base form)
- asymmetric metersSố nhiều (plural)