Dịch

equate

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đánh đồng, coi như ngang nhauđộng từngoại động từ (transitive)To consider equal or equivalent (to or with).
  2. Đặt bằng nhau, coi bằngđộng từngoại động từ (transitive)To set as equal.
  3. Lệnh định nghĩa hằng sốdanh từA statement in assembly language that defines a symbol having a particular value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equateNguyên thể (infinitive)
  2. equatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. equatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. equatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • equate sth (with sth)đánh đồng cái gì (với cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiequaten
  2. từ tiếng Latinhaequātus

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • […]Các lệnh định nghĩa sau đây xác định byte thống kê […]
  • .Bạn không thể đánh đồng chủ nghĩa dân tộc với chủ nghĩa phát xít.
  • .Có tiền không đồng nghĩa với sự khôn ngoan.

AI