Nghĩa chính
- Đánh đồng, coi như ngang nhauđộng từngoại động từ (transitive)To consider equal or equivalent (to or with).
- Đặt bằng nhau, coi bằngđộng từngoại động từ (transitive)To set as equal.
- Lệnh định nghĩa hằng sốdanh từA statement in assembly language that defines a symbol having a particular value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- equate sth (with sth)đánh đồng cái gì (với cái gì)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiequaten
- từ tiếng Latinhaequātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- identifyđồng nghĩacoi là ngang bằng
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc equateVí dụ
- […]Các lệnh định nghĩa sau đây xác định byte thống kê […]
- .Bạn không thể đánh đồng chủ nghĩa dân tộc với chủ nghĩa phát xít.
- .Có tiền không đồng nghĩa với sự khôn ngoan.