Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xích đạodanh từAn imaginary great circle around Earth, equidistant from the two poles, and dividing earth's surface into the northern and southern hemispheres.
- Đường xích đạodanh từA similar great circle on any sphere, especially on a celestial body, or on another reasonably symmetrical three-dimensional body.
- Xích đạo trờidanh từThe celestial equator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equatorDạng gốc (base form)
- equatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magnetic equatordanh từ | danh từ | Đường được vẽ trên bản đồ hoặc biểu đồ nối tất cả các điểm mà tại đó độ dốc từ tính (hoặc độ nghiêng từ tính) bằng 0 trong một kỷ nguyên xác định |
| celestial equatordanh từ | danh từ | Xích đạo thiên cầu |
| galactic equator | Xích đạo thiên hà | |
| equatorial planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng đi qua đường xích đạo của Trái đất hoặc nói rộng ra là đường xích đạo của các thiên thể khác |
| Equatorial Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | Ghi-nê Xích Đạo |
| equatorial telescope | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đường xích đạo
- The midline of any generally spherical object, such as a fruit or vegetable, that has identifiable poles.
Họ từ (word family)
cùng gốc equatorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộn(circulus) aequator (diei et noctis)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Baishui nằm gần xích đạo xấp xỉ Tampa, Florida.
- .Cắt đôi củ hành theo đường xích đạo.
- .Algeria nằm ở phía bắc đường xích đạo.