Dịch

equator

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xích đạodanh từAn imaginary great circle around Earth, equidistant from the two poles, and dividing earth's surface into the northern and southern hemispheres.
  2. Đường xích đạodanh từA similar great circle on any sphere, especially on a celestial body, or on another reasonably symmetrical three-dimensional body.
  3. Xích đạo trờidanh từThe celestial equator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equatorDạng gốc (base form)
  2. equatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

magnetic equatordanh từĐường được vẽ trên bản đồ hoặc biểu đồ nối tất cả các điểm mà tại đó độ dốc từ tính (hoặc độ nghiêng từ tính) bằng 0 trong một kỷ nguyên xác định
celestial equatordanh từXích đạo thiên cầu
galactic equatorXích đạo thiên hà
equatorial planedanh từMặt phẳng đi qua đường xích đạo của Trái đất hoặc nói rộng ra là đường xích đạo của các thiên thể khác
Equatorial Guineadanh từ riêngGhi-nê Xích Đạo
equatorial telescopeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đường xích đạo
  1. The midline of any generally spherical object, such as a fruit or vegetable, that has identifiable poles.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộn(circulus) aequator (diei et noctis)

Ví dụ

  • , .Baishui nằm gần xích đạo xấp xỉ Tampa, Florida.
  • .Cắt đôi củ hành theo đường xích đạo.
  • .Algeria nằm ở phía bắc đường xích đạo.

AI