equating
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc đánh đồngdanh từThe act by which things are equated; the evaluation of things as equivalent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equatingDạng gốc (base form)
- equatingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc equatingVí dụ
- , , Donne's ; , , .Nhưng nhìn chung, thơ của Donne đại diện cho một sự đứt gãy nhận thức với những khuôn mẫu tình yêu bị lạm dụng quá mức bởi một thời đại trước đó; và nhà thơ thường được thúc đẩy sử dụng các phép đánh đồng kiểu Plato về tình yêu, vẻ đẹp và lòng tốt để thổi luồng sinh khí mới vào những kiểu Petrarch cũ.
- .Đánh đồng chủ nghĩa phát xít với chủ nghĩa cộng sản là một thủ thuật lâu đời.
- West's "" , .Một số người phương Tây có thể sử dụng những tiến bộ kinh tế và công nghệ làm bằng chứng cho sự ưu việt "vốn có" của phương Tây, đánh đồng sự tiến bộ vật chất với sự ưu việt về văn hóa.