Nghĩa chính
- Ê-cu-a-đodanh từ riêngA country in South America. Official name: Republic of Ecuador. Capital: Quito.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Republic of Ecuadordanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Ecuador: một quốc gia ở Nam Mỹ |
| Ecuadorian Sign Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ ký hiệu được cộng đồng người điếc ở Ecuador sử dụng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc EcuadorVí dụ
- , “ .”Các nhà kinh tế học tại Capital Economics viết trong một bản ghi chú hồi tháng Tám rằng các quốc gia dùng đồng đô la như El Salvador, Panama và Ecuador cho thấy “lạm phát thấp hơn rõ rệt so với những nơi khác trong khu vực”.
- .Anh ấy đã hạ cánh xuống Ecuador.
- .Anh ấy đang đầu tư vào Ecuador.