Dịch

magnetic equator

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường được vẽ trên bản đồ hoặc biểu đồ nối tất cả các điểm mà tại đó độ dốc từ tính (hoặc độ nghiêng từ tính) bằng 0 trong một kỷ nguyên xác địnhdanh từA line drawn on a map or chart connecting all points at which the magnetic dip (or magnetic inclination) is zero for a specified epoch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnetic equatorDạng gốc (base form)
  2. magnetic equatorsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI