Dịch

parity

C1danh từ (noun)
UK/ˈpaɹɪtɪj/US/ˈpɛɹəti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự ngang bằngdanh từkhông đếm được (uncountable)Equality; comparability of strength or intensity.
  2. Tính chẵn lẻdanh từđếm được (countable)A set with the property of having all of its elements belonging to one of two disjoint subsets, especially a set of integers split in subsets of even and odd elements.
  3. Sự phân loại chẵn lẻdanh từđếm được (countable)The classification of an element of a set with parity into one of the two sets.
  4. Tính chẵn lẻ của bitdanh từThe count of one bits in a value, reduced to even or odd or zero or one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parityDạng gốc (base form)
  2. paritiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • parity with sb/sthsự bình đẳng với ai/cái gìPrison officers are demanding pay parity with the police force.Các quản giáo đang yêu cầu mức lương bình đẳng với lực lượng cảnh sát.
  • parity between A and Bsự bình đẳng giữa A và BThere is a lack of parity between men and women in many areas of life.Trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống, vẫn còn thiếu sự bình đẳng giữa nam và nữ.
  • parity with sthsự ngang giá với cái gìto achieve parity with the dollarđạt mức ngang giá với đồng đô la

Cụm từ (phrase)

purchasing power paritydanh từSức mua tương đương
parity bitdanh từBit chẵn lẻ
parity gamedanh từLoại trò chơi được chơi trên đồ thị có hướng có các nút được tô màu theo mức độ ưu tiên
brand paritydanh từSự giống nhau về chất lượng và chức năng giữa các sản phẩm tiêu dùng cạnh tranh của các thương hiệu khác nhau
potty paritydanh từCung cấp nhà vệ sinh bình đẳng hoặc công bằng cho nam và nữ trong không gian công cộng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính chẵn lẻ trong vật lý
  1. đếm được (countable)Symmetry of interactions under spatial inversion.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

pari--ty

  1. từ tiếng Pháp trung đạiparité
  2. từ tiếng Latinh muộnparitās
  3. từ tiếng Latinhpār“equal”
danh từ
  1. từ tiếng Latinhparitas

Ví dụ

  • .Không có sự bình đẳng giữa mọi người.
  • .Nhưng nhiều nhà hoạt động cho rằng phụ nữ còn một chặng đường dài trước khi đạt được sự bình đẳng và quyền ngang hàng với nam giới.
  • .Phụ nữ sẽ không bao giờ đạt được sự bình đẳng với nam giới trong một lĩnh vực mà ít phụ nữ muốn tham gia.

AI