Dịch

potty parity

danh từ (noun)
UK/ˈpɒti ˈpaɹɪtɪj/US/ˈpɑdi ˈpɛɹəti/

Nghĩa chính

  1. Cung cấp nhà vệ sinh bình đẳng hoặc công bằng cho nam và nữ trong không gian công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)Equal or equitable provision of toilet facilities for men and women within a public space.

AI