Dịch

sesgo

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈsesɡo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chéo, nghiêng, xiêntính từslanting, sloping
  2. Thiên kiến, định kiến, độ lệchdanh từbias, skew
  3. Đường chéo, độ nghiêngdanh từslant, slope
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của sesgarđộng từfirst-person singular present indicative of sesgar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sesgoDạng gốc (base form)
  2. sesgasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. sesgosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. sesgaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

sesgo cognitivodanh từThiên kiến nhận thức
al sesgotrạng từTheo chiều ngang; theo đường chéo
sesgo de confirmaciónThiên kiến xác nhận

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bước ngoặt
  1. twist (in a story)

Ví dụ

  • .Cắt vải chéo.
  • , .Chúng ta, là con người, không thể tránh được các thiên kiến.
  • .Có thiên kiến tin tưởng nhiều hơn vào người đẹp.

AI