Nghĩa chính
- Khuynh hướng thiên vềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being predisposed or susceptible to something, especially to a behavior or a health condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predispositionDạng gốc (base form)
- predispositionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- predisposition (to/towards sth)khuynh hướng (về cái gì)
- predisposition (to do sth)khuynh hướng (làm gì)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- khuynh hướng thiên về việc bắt bẻ tồi
- .Việc sử dụng chất ảo giác có thể kích hoạt một số tình trạng tâm thần ở những người có khuynh hướng mắc phải chúng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc predispositionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha