Dịch

chink

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vết nứt, khe hởdanh từA narrow opening such as a fissure or crack.
  2. Khe sáng, vệt sángdanh từA narrow beam or patch of light admitted by such an opening.
  3. Vết sứt, vết lõmdanh từA chip or dent in something metallic.
  4. Trét kín, chèn kínđộng từngoại động từ (transitive)To fill an opening such as the space between logs in a log house with chinking; to caulk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chinkNguyên thể (infinitive)
  2. chinksSố nhiều (plural)
  3. chinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chinkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chink of lighttia sáng, khe sáng
  • chink sthlàm cho cái gì kêu leng kengWe chinked glasses and drank to each other's health.Chúng tôi chạm ly leng keng và chúc sức khỏe nhau.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Lỗ hổng
  1. Lỗ hổng, điểm yếuA vulnerability or flaw in a protection system or in any otherwise formidable system.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vết nứt
Làm nứt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichine
  2. từ tiếng Anh cổċine“a crack, chine, chink”

Ví dụ

  • didn’t , .Thật tiếc là họ lại không bịt kín các khe nứt và kẽ hở, và nhét thêm một ít bông vải vào đây đó.
  • .Một tia sáng mang lại khả năng dàn xếp cho một phần cuộc tranh chấp đường sắt xuất hiện khi RMT chuẩn bị bỏ phiếu các thành viên của mình tại Network Rail về việc có chấp nhận một lời đề nghị cải thiện hay không.
  • enemy's , .Nữ chiến binh nhìn thấy một vết lõm trên áo giáp của kẻ thù, liền nhắm ngọn giáo vào đó.

AI