Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vết nứt, khe hởdanh từA narrow opening such as a fissure or crack.
- Khe sáng, vệt sángdanh từA narrow beam or patch of light admitted by such an opening.
- Vết sứt, vết lõmdanh từA chip or dent in something metallic.
- Trét kín, chèn kínđộng từngoại động từ (transitive)To fill an opening such as the space between logs in a log house with chinking; to caulk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chink of lighttia sáng, khe sáng
- chink sthlàm cho cái gì kêu leng kengWe chinked glasses and drank to each other's health.Chúng tôi chạm ly leng keng và chúc sức khỏe nhau.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)iron chinkMáy tự động xử lý cá để đóng hộpchink coughĐồng nghĩa với whooping coughchink-a-chinkTrò ảo thuật trong đó bốn vật thể nhỏ dường như di chuyển xung quanh tấm thảm chỉ bằng cái vẫy tay trần của nhà ảo thuậtchink in the armorĐiểm yếu; một điểm yếu (đặc biệt là về thứ trước đây được coi là gần như bất khả chiến bại hoặc hoàn hảo)chinkapin oakĐồng nghĩa với chinquapinchink in the armour
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Lỗ hổng
- Lỗ hổng, điểm yếuA vulnerability or flaw in a protection system or in any otherwise formidable system.
Họ từ (word family)
cùng gốc chink- chinkerCác vật liệu được sử dụng để lấp đầy các khe hởdanh từ
- chinkleVòng xoắn hoặc một sợi dây bị xoắndanh từ, động từ
- chinkaraGazella bennettii, một loài linh dương được tìm thấy ở Ấn Độ, Pakistan và Irandanh từ
- chinkwarePhần mềm được tạo ở Trung Quốc, được coi là có khả năng giám sát người dùng một cách ác ý; Phần mềm gián điệp Trung Quốcdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichine
- từ tiếng Anh cổċine“a crack, chine, chink”
Ví dụ
- didn’t , .Thật tiếc là họ lại không bịt kín các khe nứt và kẽ hở, và nhét thêm một ít bông vải vào đây đó.
- .Một tia sáng mang lại khả năng dàn xếp cho một phần cuộc tranh chấp đường sắt xuất hiện khi RMT chuẩn bị bỏ phiếu các thành viên của mình tại Network Rail về việc có chấp nhận một lời đề nghị cải thiện hay không.
- enemy's , .Nữ chiến binh nhìn thấy một vết lõm trên áo giáp của kẻ thù, liền nhắm ngọn giáo vào đó.