Dịch

chinkle

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈt͡ʃɪŋkl̩/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vòng xoắn hoặc một sợi dây bị xoắndanh từA turn or kink in a rope.
  2. Làm kêu leng keng hoặc gây ra kêu leng keng; tạo ra âm thanh chói tai liên tụcđộng từngoại động từ (transitive)To tinkle or cause to tinkle; to produce a continued chinking sound with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chinkleNguyên thể (infinitive)
  2. chinklesSố nhiều (plural)
  3. chinkledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chinklingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tiếng chuông có âm lượng thấp
  1. A ringing sound of low volume.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , , .
  • .

AI