Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vòng xoắn hoặc một sợi dây bị xoắndanh từA turn or kink in a rope.
- Làm kêu leng keng hoặc gây ra kêu leng keng; tạo ra âm thanh chói tai liên tụcđộng từngoại động từ (transitive)To tinkle or cause to tinkle; to produce a continued chinking sound with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tiếng chuông có âm lượng thấp
- A ringing sound of low volume.