Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Độ dốcdanh từA slope or incline.
- Hệ số gócdanh từThe ratio of the rates of change of a dependent variable and an independent variable, the slope of a curve's tangent.
- Gradient, độ biến thiêndanh từThe rate at which a physical quantity increases or decreases relative to change in a given variable, especially distance.
- Bước đitính từkhông so sánh (not comparable)Moving by steps; walking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gradientDạng gốc (base form)
- gradientsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| color gradient | Dải màu chuyển sắc | |
| density gradient | Gradient mật độ | |
| gradient descentdanh từ | danh từ | Hạ gradient |
| pressure gradientdanh từ | danh từ | Gradient áp suất |
| steep gradient | Độ dốc đứng | |
| temperature gradient | Gradient nhiệt độ | |
| gradient postdanh từ | danh từ | Cột hoặc cọc biểu thị bằng chiều cao hoặc bằng dấu hiệu trên đó cấp đường sắt, đường cao tốc, bờ kè, v.v. tại điểm đó |
| gradient winddanh từ | danh từ | Vận tốc gió nằm ngang tiếp tuyến với đường đồng mức của bề mặt có áp suất không đổi (hoặc với đường đẳng áp của bề mặt địa thế) ở độ cao hoặc trên 2.500 feet (762 mét) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Độ dốc
- A rate of inclination or declination of a slope.
Họ từ (word family)
cùng gốc gradientNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhgradiēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 1 9 .Ngay sau nhà ga đó, bậc đầu tiên xuất hiện và đường ray răng cưa được sử dụng, đưa đoàn tàu lên dốc với tỷ lệ 1 trên 9 qua một cây cầu dốc đứng và xuyên qua một đường hầm xoắn ốc.
- máy tự động di động và máy tự động bước đi
- đường dốc đều của tuyến đường sắt