Dịch

gradient

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Độ dốcdanh từA slope or incline.
  2. Hệ số gócdanh từThe ratio of the rates of change of a dependent variable and an independent variable, the slope of a curve's tangent.
  3. Gradient, độ biến thiêndanh từThe rate at which a physical quantity increases or decreases relative to change in a given variable, especially distance.
  4. Bước đitính từkhông so sánh (not comparable)Moving by steps; walking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gradientDạng gốc (base form)
  2. gradientsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

color gradientDải màu chuyển sắc
density gradientGradient mật độ
gradient descentdanh từHạ gradient
pressure gradientdanh từGradient áp suất
steep gradientĐộ dốc đứng
temperature gradientGradient nhiệt độ
gradient postdanh từCột hoặc cọc biểu thị bằng chiều cao hoặc bằng dấu hiệu trên đó cấp đường sắt, đường cao tốc, bờ kè, v.v. tại điểm đó
gradient winddanh từVận tốc gió nằm ngang tiếp tuyến với đường đồng mức của bề mặt có áp suất không đổi (hoặc với đường đẳng áp của bề mặt địa thế) ở độ cao hoặc trên 2.500 feet (762 mét)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Độ dốc
  1. A rate of inclination or declination of a slope.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhgradiēns

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 1 9 .Ngay sau nhà ga đó, bậc đầu tiên xuất hiện và đường ray răng cưa được sử dụng, đưa đoàn tàu lên dốc với tỷ lệ 1 trên 9 qua một cây cầu dốc đứng và xuyên qua một đường hầm xoắn ốc.
  • máy tự động di động và máy tự động bước đi
  • đường dốc đều của tuyến đường sắt

AI