Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gradienter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy thủy chuẩn; máy đo cao trình
danh từ
A surveyor's instrument for determining grades.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gradienter
Dạng gốc
(base form)
gradienter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gradient
+
-er
AI
1
Máy thủy chuẩn
1
Máy thủy chuẩn
1
Máy thủy chuẩn