Dịch

chinaman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vận động viên ném bóng quay sử dụng hành động như vậydanh từA spin bowler who uses such an action.
  2. Quả bóng được giao với một hành động như vậydanh từA ball delivered with such an action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chinamanDạng gốc (base form)
  2. chinamen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

John Chinamandanh từ riêngNgười đàn ông Trung Quốc; người dân Trung Quốc nói chung
Chinaman's Peakdanh từ riêngTên cũ của Đỉnh Ha Ling: một đỉnh núi ở Núi Lawrence Grassi, Ehagay Nakoda, Canmore, Quốc gia Kananaskis, Alberta, Canada
Chinaman's chancedanh từTriển vọng mong manh nhất, khả năng ít nhất
Chinaman on one's backdanh từCơn nghiện ma túy
Chinaman's chance in helldanh từĐồng nghĩa với snowball's chance in hell
must have killed a Chinamancụm từLời giải thích hài hước cho sự xui xẻo

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đại lý đồ sứ (Trung Quốc)
  1. A dealer in porcelain (china).

Nguồn gốc (etymology)

china“porcelain”-man

Ví dụ

  • Pradeep .

AI