Dịch

pendulous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lòng thòng, chảy xệ, trĩu xuốngtính từHanging from, or as if from, a support.
  2. Do dự, ngập ngừng, lưỡng lựtính từIndecisive or hesitant
  3. Rủ xuống, trĩu xuốngtính từHaving branches etc. that bend downwards; drooping or weeping

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pendulousDạng gốc (base form)
  2. more pendulousSo sánh hơn (comparative)
  3. most pendulousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pendulous abdomendanh từTình trạng thành trước của bụng giãn ra bất thường che phủ xương mu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpendulus“pendant”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc pendulous

Ví dụ

  • Leroi-Gourhan " ." , , , .Nhà tiền sử học Andre Leroi-Gourhan đã xác định đây là "người phụ nữ cầm sừng bò rừng bison". Với bộ ngực lớn chảy xệ, chiếc bụng to và phần hông nở nang, bức tượng Đức Mẹ thời Đồ đá cũ này thuộc loại từng tìm thấy cùng vô số bức tượng nhỏ khác trong các cuộc khai quật từ Tây Ban Nha đến Liên Xô.
  • những cành rủ xuống của cây liễu rủ

AI