Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
arrivant
danh từ
(noun)
/
ə
ˈɹ
aɪ
v
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Người đang đến hoặc vừa mới đến
danh từ
A person who is arriving or has just arrived.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
arrivant
Dạng gốc
(base form)
arrivant
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[
He
]
finally
gave
up
any
hope
that
a
bellhop
would
actually
help
an
arrivant
or
somebody
about
to
leave
the
hotel
with
their
luggage
.
Altogether
the
new
arrivant
had
the
air
of
some
desperate
adventurer
[…]
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
arrival
Nguồn gốc
(etymology)
arrive
+
-ant
từ tiếng Pháp
arrivant
AI
1
Người đang đến hoặc vừa mới đến
1
Người đang đến hoặc vừa mới đến
1
Người đang đến hoặc vừa mới đến