Dịch

llegada

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ʝeˈɡada/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sự đến, sự xuất hiệndanh từB1The event of a person or thing arriving somewhere, or of a person or event appearing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. llegadaDạng gốc (base form)
  2. llegadasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hora de llegadaGiờ đến
orden de llegadaThứ tự đến
terminal de llegadasNhà ga đến
eta de llegadaThời gian đến dự kiến
llegada inminenteSự đến gần kề
línea de llegadaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của llegado
  1. feminine singular of llegado

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Khi vừa đến ga, anh ấy đã gọi một chiếc taxi.
  • .Sau đó chúng tôi đã chờ đợi anh ấy đến suốt bảy tuần.
  • .Sự xuất hiện của anh ấy đã thay đổi hoàn toàn cuộc sống của chúng tôi.

AI