Nghĩa chính
- Lối ra hoặc lối radanh từAn exit or egress.
- Hành vi từ bỏ quyền chiếm hữu tài sảndanh từThe act of giving up occupancy of property.
- Cổng ra; một cái cổng gia súcdanh từAn outgate; a cattle-gate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outgangDạng gốc (base form)
- outgangsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioutgang
- từ tiếng Anh cổūtgang“an outgoing, exit”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ūtgang
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?
- , ... [...]