Dịch

outgang

danh từ (noun)
/ˈaʊ̯tˌɡæŋ/

Nghĩa chính

  1. Lối ra hoặc lối radanh từAn exit or egress.
  2. Hành vi từ bỏ quyền chiếm hữu tài sảndanh từThe act of giving up occupancy of property.
  3. Cổng ra; một cái cổng gia súcdanh từAn outgate; a cattle-gate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outgangDạng gốc (base form)
  2. outgangsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioutgang
  2. từ tiếng Anh cổūtgang“an outgoing, exit”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ūtgang

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?
  • , ... [...]

AI