Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
outgoer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó đi ra ngoài hoặc khởi hành
danh từ
One who or that which goes out or departs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
outgoer
Dạng gốc
(base form)
outgoer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
outgo
+
-er
từ tiếng Anh trung đại
outgoer
Ví dụ
This
tenancy
necessitates
the
most
complicated
arrangements
to
dovetail
the
interests
of
the
incomer
and
outgoer
.
Also
,
a
larger
percentage
of
ailing
outgoers
than
frail
recluses
would
consider
rebates
.
AI
1
Người hoặc cái đó đi ra ngoài hoặc khởi hành
1
Người hoặc cái đó đi ra ngoài hoặc khởi hành
1
Người hoặc cái đó đi ra ngoài hoặc khởi hành