Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Doanh thu, doanh sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total sales; turnover.
- Thu ngân sách, ngân thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All income generated for some political entity's treasury by taxation and other means.
- Tổng thu nhập, tổng thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total income received from a given source.
- Tạo doanh thu, sinh lờiđộng từnội động từ (intransitive)To generate revenue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| advertising revenue | Doanh thu quảng cáo | |
| annual revenue | Doanh thu hằng năm | |
| generate revenue | Tạo doanh thu | |
| loss of revenue | Sự sụt giảm doanh thu | |
| revenue growth | Sự tăng trưởng doanh thu | |
| tax revenuedanh từ | danh từ | Thu ngân sách từ thuế |
| total revenuedanh từ | danh từ | Doanh thu tổng |
| revenue actdanh từ | danh từ | Đạo luật áp đặt thuế để bù đắp chi phí của chính phủ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thu nhập
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The income returned by an investment.
Họ từ (word family)
cùng gốc revenueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạirevenue
- từ tiếng Latinhrevenire“to return, come back”
Ví dụ
- ?Bạn dự tính doanh thu là bao nhiêu?
- .Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của Canada được trả bằng nguồn thu từ thuế.
- ?Bạn có đủ nguồn thu không?