Dịch

revenue

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹɛvənjuː/US/ˈɹɛvəˌn(j)u/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Doanh thu, doanh sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total sales; turnover.
  2. Thu ngân sách, ngân thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All income generated for some political entity's treasury by taxation and other means.
  3. Tổng thu nhập, tổng thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total income received from a given source.
  4. Tạo doanh thu, sinh lờiđộng từnội động từ (intransitive)To generate revenue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revenueNguyên thể (infinitive)
  2. revenuesSố nhiều (plural)
  3. revenuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revenuingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

advertising revenueDoanh thu quảng cáo
annual revenueDoanh thu hằng năm
generate revenueTạo doanh thu
loss of revenueSự sụt giảm doanh thu
revenue growthSự tăng trưởng doanh thu
tax revenuedanh từThu ngân sách từ thuế
total revenuedanh từDoanh thu tổng
revenue actdanh từĐạo luật áp đặt thuế để bù đắp chi phí của chính phủ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thu nhập
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The income returned by an investment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Doanh thu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạirevenue
  2. từ tiếng Latinhrevenire“to return, come back”

Ví dụ

  • ?Bạn dự tính doanh thu là bao nhiêu?
  • .Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của Canada được trả bằng nguồn thu từ thuế.
  • ?Bạn có đủ nguồn thu không?

AI