carnear
động từ (verb)
/kaɾneˈaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giết mổ (để lấy thịt)động từto slaughter (for meat)
- Giết ai đó trong khoảng cách gầnđộng từto kill someone in close quarters
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể carnearDanh động từ carneandoPhân từ carneado
| Presente | |
|---|---|
| yo | carneo |
| tú | carneas |
| él/ella/Ud. | carnea |
| nosotros | carneamos |
| vosotros | carneáis |
| ellos/Uds. | carnean |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi vào
- Đi vào; kéo len qua mắt ai đótake in; pull the wool over someone's eyes
Ví dụ
- : — . .