Dịch

abarcar

B2động từ (verb)
/abaɾˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ôm (ôm bằng cánh tay)động từto embrace (to hold with the arms)
  2. Bao gồm; phạm vi, để trải rộngđộng từto include, to encompass, to comprise, to contain, to make up; to range, to span
  3. Ngắm nhìn (một cảnh tượng)động từto take in (a sight)
  4. Đảm nhận, đảm nhận (một nhiệm vụ)động từto undertake, to embark upon, to take on (a task)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể abarcarDanh động từ abarcandoPhân từ abarcado
Presente
yoabarco
túabarcas
él/ella/Ud.abarca
nosotrosabarcamos
vosotrosabarcáis
ellos/Uds.abarcan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

abarcar más de lo que se puedeCắn nhiều hơn những gì người ta có thể nhai (cố gắng làm quá nhiều)
quien mucho abarca, poco aprietacụm từNắm bắt tất cả, mất tất cả

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Độc chiếm
  1. Độc chiếm, dồn vào chân tườngto monopolize, to corner

Ví dụ

  • 2017, 50% Hushé, .

AI