abarcar
B2động từ (verb)
/abaɾˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ôm (ôm bằng cánh tay)động từto embrace (to hold with the arms)
- Bao gồm; phạm vi, để trải rộngđộng từto include, to encompass, to comprise, to contain, to make up; to range, to span
- Ngắm nhìn (một cảnh tượng)động từto take in (a sight)
- Đảm nhận, đảm nhận (một nhiệm vụ)động từto undertake, to embark upon, to take on (a task)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể abarcarDanh động từ abarcandoPhân từ abarcado
| Presente | |
|---|---|
| yo | abarco |
| tú | abarcas |
| él/ella/Ud. | abarca |
| nosotros | abarcamos |
| vosotros | abarcáis |
| ellos/Uds. | abarcan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bao gồm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abarcar más de lo que se puede | Cắn nhiều hơn những gì người ta có thể nhai (cố gắng làm quá nhiều) | |
| quien mucho abarca, poco aprietacụm từ | cụm từ | Nắm bắt tất cả, mất tất cả |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Độc chiếm
- Độc chiếm, dồn vào chân tườngto monopolize, to corner
Ví dụ
- 2017, 50% Hushé, .
Xuất hiện ở từ khác
- coverTiếng Anhtương đương