Dịch

jane

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phụ nữ, cô gáidanh từAlternative letter-case form of Jane, a woman.
  2. Khách mua dâm nữ, khách làng chơi nữdanh từA female client of a prostitute.
  3. Vải bò, vải bông chéodanh từAlternative spelling of jean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. janeDạng gốc (base form)
  2. janesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plain janedanh từCô gái có ngoại hình bình thường
Mary Janedanh từ, danh từ riêngTên riêng dành cho nữ
Jane 50danh từNgười chuyển giới nam từ lâu đã kìm nén cảm giác phiền muộn về giới tính
Jane Waynedanh từPhụ nữ có ngoại hình hoặc hành vi nam tính
Jane Averagedanh từCá nhân nữ trung bình hoặc nữ chung giả định; người phụ nữ bình thường
Dear Jane letterdanh từLá thư của một người chồng hoặc bạn trai gửi cho vợ hoặc bạn gái của mình, thông báo rằng mối quan hệ đã kết thúc, thường là do người viết đã bắt đầu mối quan hệ với người khác
have fun with Dick and Janeđộng từThủ dâm bằng cách kích thích dương vật của một người
Jane Doedanh từNguyễn Thị B, Trần Thị B, Lê Thị B

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng bạc Genoa
  1. A silver Genovese coin, first used in England in the 14th century.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổJannes“Genoa”

Ví dụ

  • , , “” ( ).Hệ thống của Thụy Điển dường như không nhắm vào khách mua dâm là nữ.
  • .Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen.
  • .Jane cưới sớm.

AI