Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phụ nữ, cô gáidanh từAlternative letter-case form of Jane, a woman.
- Khách mua dâm nữ, khách làng chơi nữdanh từA female client of a prostitute.
- Vải bò, vải bông chéodanh từAlternative spelling of jean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- janeDạng gốc (base form)
- janesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plain janedanh từ | danh từ | Cô gái có ngoại hình bình thường |
| Mary Janedanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ |
| Jane 50danh từ | danh từ | Người chuyển giới nam từ lâu đã kìm nén cảm giác phiền muộn về giới tính |
| Jane Waynedanh từ | danh từ | Phụ nữ có ngoại hình hoặc hành vi nam tính |
| Jane Averagedanh từ | danh từ | Cá nhân nữ trung bình hoặc nữ chung giả định; người phụ nữ bình thường |
| Dear Jane letterdanh từ | danh từ | Lá thư của một người chồng hoặc bạn trai gửi cho vợ hoặc bạn gái của mình, thông báo rằng mối quan hệ đã kết thúc, thường là do người viết đã bắt đầu mối quan hệ với người khác |
| have fun with Dick and Janeđộng từ | động từ | Thủ dâm bằng cách kích thích dương vật của một người |
| Jane Doedanh từ | danh từ | Nguyễn Thị B, Trần Thị B, Lê Thị B |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng bạc Genoa
- A silver Genovese coin, first used in England in the 14th century.
Họ từ (word family)
cùng gốc janeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổJannes“Genoa”
Ví dụ
- , , “” ( ).Hệ thống của Thụy Điển dường như không nhắm vào khách mua dâm là nữ.
- .Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen.
- .Jane cưới sớm.