Dịch

tricker

danh từ (noun)
UK/ˈtɹɪkəː/US/ˈtɹɪkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người giở trò hay giở trò; một kẻ pha trò thực tế; một kẻ chơi khămdanh từOne who tricks or plays tricks; a practical joker; a prankster

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trickerDạng gốc (base form)
  2. trickersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cò súng
  1. A trigger.

AI