Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người giở trò hay giở trò; một kẻ pha trò thực tế; một kẻ chơi khămdanh từOne who tricks or plays tricks; a practical joker; a prankster
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trickerDạng gốc (base form)
- trickersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cò súng
- A trigger.