Dịch

zorro

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈθoro/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cáo, con cáodanh từfox (carnivore)
  2. Chồn túi, thú túi opossumdanh từopossum
  3. Chồn hôidanh từskunk
  4. Ranh mãnh, xảo quyệttính từclever, crafty, sly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zorroDạng gốc (base form)
  2. zorrosSố nhiều (plural)
  3. zorritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. zorrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. zorraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

zorro rojoCáo đỏ
a lo zorrotrạng từMột cách ranh mãnh
zorro grisdanh từCáo xám Nam Mỹ
zorro voladordanh từCáo bay
tiburón zorroMáy tuốt lúa mắt to
zorro de balsadanh từOpossum len lông Derby (Caluromys derbianus)
zorro plateadodanh từCáo bạc
zorro de Darwindanh từCon cáo của Darwin

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Kẻ xảo quyệt
  1. Kẻ xảo quyệt, người ranh mãnhfox (sly or cunning person)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ¿ " "?Bạn có biết câu ngụ ngôn “Con cáo và con quạ” không?
  • .Chúng tôi đặt bẫy để bắt một con cáo.
  • .Con cáo ẩn mình trong lỗ trên cây.

AI