zorro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈθoro/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cáo, con cáodanh từfox (carnivore)
- Chồn túi, thú túi opossumdanh từopossum
- Chồn hôidanh từskunk
- Ranh mãnh, xảo quyệttính từclever, crafty, sly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zorro rojo | Cáo đỏ | |
| a lo zorrotrạng từ | trạng từ | Một cách ranh mãnh |
| zorro grisdanh từ | danh từ | Cáo xám Nam Mỹ |
| zorro voladordanh từ | danh từ | Cáo bay |
| tiburón zorro | Máy tuốt lúa mắt to | |
| zorro de balsadanh từ | danh từ | Opossum len lông Derby (Caluromys derbianus) |
| zorro plateadodanh từ | danh từ | Cáo bạc |
| zorro de Darwindanh từ | danh từ | Con cáo của Darwin |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Kẻ xảo quyệt
- Kẻ xảo quyệt, người ranh mãnhfox (sly or cunning person)
Họ từ (word family)
cùng gốc zorroNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ " "?Bạn có biết câu ngụ ngôn “Con cáo và con quạ” không?
- .Chúng tôi đặt bẫy để bắt một con cáo.
- .Con cáo ẩn mình trong lỗ trên cây.