Dịch

obtuse

C2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/-ˈtʃuːs/US/əbˈt(j)us/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tù, không nhọntính từBlunt; not sharp, pointed, or acute in form.
  2. Đầu tù, tròn đầutính từBlunt, or rounded at the extremity.
  3. Có góc tùtính từObtuse-angled, having an obtuse angle.
  4. Chậm hiểu, đần độntính từIntellectually dull or dim-witted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obtuseDạng gốc (base form)
  2. more obtuseSo sánh hơn (comparative)
  3. obtuserSo sánh hơn (comparative)
  4. obtusestSo sánh nhất (superlative)
  5. most obtuseSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

obtuse angledanh từGóc tù
obtuse-angledtính từCủa một hình tam giác, có một góc tù
obtuse-angulartính từGóc tù
obtuse triangledanh từTam giác tù
obtuse horn shelldanh từỐc len
obtuse-angled triangledanh từHình tam giác tù
obtusely umbonatetính từCó một umbo rộng và không nhọn
obtuse sedgeChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Tù
  1. Larger than one, and smaller than two right angles, equivalently more than 90° and less than 180°.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chậm hiểu
Trầm đục
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiobtuse
  2. từ tiếng Latinhobtūsus“blunt, dull; obtuse”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)tewd-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • decay'd, / ! / , , / […] , !Hãy nhìn cái ống tên bị gãy và mục nát đó! Nơi lưu giữ những mũi tên của chúng ta! Đang rỉ sét ở đó trong tình trạng hỗn loạn hoang dã, và không thể sử dụng được, / [...] Với những mũi đầu tù, và những chiếc lông vũ say đắm trong rượu!
  • , , 1.Trừ khi A nằm trong phần của dải bán vô hạn bị giới hạn bởi AB bên ngoài nửa đường tròn đường kính AB, tam giác là tam giác tù, do đó xác suất để có được một tam giác tù bằng 1.
  • , [] May's .Dù bạn là người ủng hộ ở lại hay rời đi, bạn cũng phải cực kỳ chậm hiểu mới không thấy rằng việc Brexit cứng rắn của May sẽ khiến đất nước này và các gia đình của nó tốn kém hơn nhiều so với khả năng chi trả.

AI