Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tù, không nhọntính từBlunt; not sharp, pointed, or acute in form.
- Đầu tù, tròn đầutính từBlunt, or rounded at the extremity.
- Có góc tùtính từObtuse-angled, having an obtuse angle.
- Chậm hiểu, đần độntính từIntellectually dull or dim-witted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obtuseDạng gốc (base form)
- more obtuseSo sánh hơn (comparative)
- obtuserSo sánh hơn (comparative)
- obtusestSo sánh nhất (superlative)
- most obtuseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| obtuse angledanh từ | danh từ | Góc tù |
| obtuse-angledtính từ | tính từ | Của một hình tam giác, có một góc tù |
| obtuse-angulartính từ | tính từ | Góc tù |
| obtuse triangledanh từ | danh từ | Tam giác tù |
| obtuse horn shelldanh từ | danh từ | Ốc len |
| obtuse-angled triangledanh từ | danh từ | Hình tam giác tù |
| obtusely umbonatetính từ | tính từ | Có một umbo rộng và không nhọn |
| obtuse sedge | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Tù
- Larger than one, and smaller than two right angles, equivalently more than 90° and less than 180°.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc obtuseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiobtuse
- từ tiếng Latinhobtūsus“blunt, dull; obtuse”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)tewd-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- decay'd, / ! / , , / […] , !Hãy nhìn cái ống tên bị gãy và mục nát đó! Nơi lưu giữ những mũi tên của chúng ta! Đang rỉ sét ở đó trong tình trạng hỗn loạn hoang dã, và không thể sử dụng được, / [...] Với những mũi đầu tù, và những chiếc lông vũ say đắm trong rượu!
- , , 1.Trừ khi A nằm trong phần của dải bán vô hạn bị giới hạn bởi AB bên ngoài nửa đường tròn đường kính AB, tam giác là tam giác tù, do đó xác suất để có được một tam giác tù bằng 1.
- , [] May's .Dù bạn là người ủng hộ ở lại hay rời đi, bạn cũng phải cực kỳ chậm hiểu mới không thấy rằng việc Brexit cứng rắn của May sẽ khiến đất nước này và các gia đình của nó tốn kém hơn nhiều so với khả năng chi trả.