obtuso
C1tính từ (adjective)
/obˈtuso/
Nghĩa chính
- Tù túng (cùn)tính từobtuse (blunt)
- Ngu ngốc (trí tuệ đần độn)tính từobtuse (intellectually dull)
- U mêtính từobtuse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ángulo obtuso | Góc tù |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh