Dịch

agudo

B2tính từ (adjective)
/aˈɡudo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sắc, nhọn, nhọn (kết thúc bằng một điểm hoặc cạnh, đặc biệt là điểm có thể cắt dễ dàng)tính từsharp, pointed, acute (terminating in a point or edge, especially one that can cut easily)
  2. Sắc sảo, thông minh, nhạy béntính từacute, sharp, witty, keen (intelligent)
  3. Nhói, dữ dội, buốttính từsharp, stabbing, acute, severe
  4. Cấp tínhtính từacute (sudden and intense)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agudoDạng gốc (base form)
  2. agudísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. acutísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. agudasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. agudosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. agudaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

acento agudodanh từDấu sắc
ángulo agudoGóc nhọn
agudo contrasteSự tương phản sâu sắc
reactante de fase agudadanh từProtein giai đoạn cấp tính
infarto agudo de miocardioChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Thính
  1. Thính, tinh tường, nhạyacute, sharp (sensitive)

Ví dụ

  • .
  • ¡ !
  • .

AI