agudo
B2tính từ (adjective)
/aˈɡudo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sắc, nhọn, nhọn (kết thúc bằng một điểm hoặc cạnh, đặc biệt là điểm có thể cắt dễ dàng)tính từsharp, pointed, acute (terminating in a point or edge, especially one that can cut easily)
- Sắc sảo, thông minh, nhạy béntính từacute, sharp, witty, keen (intelligent)
- Nhói, dữ dội, buốttính từsharp, stabbing, acute, severe
- Cấp tínhtính từacute (sudden and intense)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acento agudodanh từ | danh từ | Dấu sắc |
| ángulo agudo | Góc nhọn | |
| agudo contraste | Sự tương phản sâu sắc | |
| reactante de fase agudadanh từ | danh từ | Protein giai đoạn cấp tính |
| infarto agudo de miocardio | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Thính
- Thính, tinh tường, nhạyacute, sharp (sensitive)
Ví dụ
- .
- ¡ !
- .
Xuất hiện ở từ khác
- gravedễ nhầm, trái nghĩanghĩa là âm cao, ngược lại với “grave” khi nói về âm thanh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc agudoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung