Dịch

romo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈromo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cùn, tùtính từblunt, dull
  2. Tẹt, hếchtính từsnub
  3. Rượu rumdanh từrum

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. romoDạng gốc (base form)
  2. romasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. romosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. romaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rượu rum

Ví dụ

  • . .Bút chì bị cùn. Cần một cây gọt.
  • , .Con dao quá cùn, tôi không thể dùng để cắt thịt, nên phải dùng dao gấp trong túi.
  • .Dao đang cùn.

AI