Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ron
B2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈron/
nguồn
Nghĩa chính
1
Rượu rum
danh từ
rum
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ron
Dạng gốc
(base form)
ron
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Condimentar
con
ron
para
probar
.
¿
Alguna
vez
has
tomado
ron
?
Si
el
vermut
no
está
disponible
,
sustituir
con
ron
.
Xem thêm 3 ví dụ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Rượu rum
romo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
rum
Rượu rom
AI
1
Rượu rum
1
Rượu rum
1
Rượu rum