puntiagudo
B2tính từ (adjective)
/puntjaˈɡudo/
Nghĩa chính
- Nhọn, có đầu nhọntính từsharp-pointed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puntiagudoDạng gốc (base form)
- puntiagudasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- puntiagudosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- puntiagudaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cáo có đuôi dài và tai nhọn.
- .Chim gõ kiến dùng chiếc mỏ dài và nhọn để mổ thân cây và ăn các loài côn trùng chúng tìm thấy ở đó.
- , .Chuột là loài động vật nhỏ có răng dài và nhọn, cùng một cái đuôi dài.