Dịch

puntiagudo

B2tính từ (adjective)
/puntjaˈɡudo/

Nghĩa chính

  1. Nhọn, có đầu nhọntính từsharp-pointed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puntiagudoDạng gốc (base form)
  2. puntiagudasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. puntiagudosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. puntiagudaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cáo có đuôi dài và tai nhọn.
  • .Chim gõ kiến dùng chiếc mỏ dài và nhọn để mổ thân cây và ăn các loài côn trùng chúng tìm thấy ở đó.
  • , .Chuột là loài động vật nhỏ có răng dài và nhọn, cùng một cái đuôi dài.

AI